💰 Chi Phí Sinh Hoạt tại Hàn Quốc
Số liệu thực tế — tiền thuê, thực phẩm, đi lại và tiện ích cho các thành phố lớn.
💰 Máy Tính Chi Phí Sinh Hoạt
Chi Phí Sống Tại Hàn Quốc Là Bao Nhiêu?
Ước tính ngân sách hàng tháng dựa trên thành phố, loại nhà ở và số người.
1
Tổng Chi Phí Ước Tính Hàng Tháng
🏙
Seoul
Tổng Chi Phí Ước Tính Hàng Tháng
₩1,835,000
≈ $1,198 USD
🏠Tiền Thuê
₩700,000🍜Thực Phẩm
₩950,000🚌Đi Lại
₩65,000💡Tiện Ích
₩120,000* Ước tính dựa trên chi phí trung bình năm 2026. Chi phí thực tế có thể khác.
Bảng So Sánh Thành Phố
| Thành Phố | Tiền thuê phòng đơn | Bữa ăn rẻ | Đi lại hàng tháng | Internet |
|---|---|---|---|---|
| 🏙Seoul | ₩700,000 | ₩8,000 | ₩65,000 | ₩30,000 |
| 🏖Busan | ₩500,000 | ₩7,000 | ₩55,000 | ₩28,000 |
| 🌿Jeju | ₩450,000 | ₩8,000 | ₩0 | ₩28,000 |
| ✈️Incheon | ₩500,000 | ₩7,500 | ₩60,000 | ₩28,000 |
| 🔬Daejeon | ₩380,000 | ₩6,500 | ₩50,000 | ₩26,000 |
| 🌶Daegu | ₩360,000 | ₩6,500 | ₩52,000 | ₩26,000 |
* Giá năm 2026. Tỷ giá: ~₩1,532 / USD.
Sẵn sàng kiếm tiền
Dịch vụ thiết lập được đề xuất
Các đề xuất liên kết tiếp thị cho những việc thường cần làm trong tuần đầu tại Hàn Quốc.
ConnectivityAffiliate-ready eSIM link
Korea eSIM data
Get mobile data before landing so maps, translation, messaging, and ride apps work from the airport.
Compare eSIM plans →InsuranceAffiliate-ready insurance link
Travel and arrival insurance
Compare short-term coverage for the arrival period before long-term local insurance is settled.
Compare coverage →